Quay phim tiếng anh là gì? - Team Image

Quay phim tiếng anh là gì?

Quay phim tiếng anh là gì?

Quay phim tiếng anh là gì ? Hôm nay, team-image sẽ cung cấp cho các bạn một kiến thức cực kì đơn giản đó nhé!

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh.

chuyên viên quay : phimcameraman
không quay thành : phimunfilmed
máy quay : phimcamcorder, camera, cine camera, cine-camera, cinecamera, movie camera, video camera
máy quay phim nói : sound-camera
mẹo quay phim : trick-shot
người quay phim : cameraman

Ví dụ câu “quay phim”, bản dịch bộ nhớ

  1. Quay phim: Việc của tôi là tìm ra các giải pháp cho máy quay phim.
    • Cameraman: I work on different camera solutions
  2. Tất cả các diễn viên đã chọn đều được kiểm tra HIV trước khi quay phim , và hai nam diễm viên tham gia đều mang bao cao su trong tất cả các cảnh quay .
    • All the actors selected were tested for HIV before filming , and the two men involved wear condoms in all the scenes .
  3. Cho nên nó thực ra đang dùng cái máy quay phim trên iPhone để di chuyển theo mặt của tôi.
    • So he’s actually using the video camera on the device to follow my face.
  4. Nếu dùng máy ảnh, máy quay phim, máy tính bảng hoặc những thiết bị tương tự, chúng ta muốn tỏ lòng quan tâm đến người khác qua việc không làm phiền hoặc che khuất tầm nhìn của họ.
    • If using a cameravideo recorder, electronic tablet, or other such device, we want to be considerate by not disturbing others or blocking their view.
  5. Đây là nơi chúng tôi đã quay phim
    • This is a little spot that we filmed there
  6. Ronnie Ortiz – Magro từ JerseyShore của MTV nói về những chuyến quay phim từ Ý tới New Jersey : ” Chúng tôi đã hoàn thành trong 4 hay 5 tháng , hàng ngày , không hề có TV , không điện thoại và cũng không máy tính .
    • Ronnie Ortiz-Magro from MTV ‘s JerseyShore talked about shooting back-to-back from Italy to New Jersey : ” We did four or five months , every day , no TV , no cellphone , no computer .
  7. Thì chúng tôi cũng có người quay phim trên sân khấu đây.
    • we’re going to actually have a camera man onstage.
  8. chụp ảnh, quay phim họ
    • they’re photographed, they’re filmed by the camera
  9. Giọng của người quay phim nói rõ ngày tháng và đề cập đến bản thỏa thuận hôm trước đó với Liên Đoàn Ả Rập .
    • The voice of the cameraman gives the date and mentions the previous day ‘s agreement with the Arab League .
  10. Người phụ nữ này dường như đang cầm cái gì đó ở phía trước mặt mà được cho là một máy quay phim .
    • The woman appeared to be holding something in front of her face which is believed to be a camera .
  11. Họ có những người quay phim chuyên nghiệp trong đội ngũ nhân viên.
    • They have professional videographers on staff.
  12. Vì vậy điều rất quan trọng đối với chúng tôi là chúng tôi phải đi ra ngoài kiểm tra những diễn viên nam và nữ trước khi chúng tôi quay phim .
    • So it ‘s very important from our side that we go out and test our actors and actresses before we shoot .
  13. Thả bom tá lả, giờ tới quay phim
    • First they bomb as much as they please, then they film
  14. Đó là tôi, hình chụp tôi bằng máy quay phim trong điện thoại
    • That’s me, that’s a camera phone picture of me
  15. họ quay phim những tòa nhà đang rung
    • They were taking videos of buildings shaking.
  16. Thậm chí sau khi vụ nổ súng khi hầu hết mọi người đều chạy khỏi khu vực này , bà ta vẫn ung dung ở đó và tiếp tục quay phim .
    • Even after the shooting when most people had fled this area , she remained in place and continued to film .
  17. Bà Sarah Ferguson sử dụng máy quay phim bí mật trong suốt chuyến viếng thăm Trung tâm nuôi dưỡng và phục hồi trẻ em ở ngoại ô Ankara .
    • A hidden camera was used during Sarah Ferguson ‘s visit to the Children ‘s Nurturing and Rehabilitation Center outside Ankara .
  18. Hãng Panasonic vừa giới thiệu tại Triển lãm hãng điện tử tiêu dùng một máy quay phim 3D độ phân giải 1080p được thiết kế cho các ứng dụng chuyên nghiệp .
    • Panasonic at CES introduced a 1080p 3D camcorder designed for professional applications .
  19. tìm kiếm, tìm kiếm và quay phim những con mèo đặc trưng.
    • seeking and searching and filming the iconic cats.
  20. và sau đó là quay phim chúng với một máy ảnh nhiệt
    • And then what we did was we filmed them with a thermal camera.
 Tham khảo thêm quay phim sự kiện tại đây: http://team-image.com/quay-phim/quay-phim-su-kien/

Holine: 0936.060.368